4101657092 - Công Ty TNHH Hạ Tầng Kỹ Thuật Tây Sơn
Công Ty TNHH Hạ Tầng Kỹ Thuật Tây Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế 4101657092. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thượng Sơn, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Định - VP Chi cục Thuế khu vực XIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 91 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Quang Cường - đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hạ Tầng Kỹ Thuật Tây Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hạ Tầng Kỹ Thuật Tây Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4101657092 |
| Địa chỉ | Thôn Thượng Sơn, Xã Tây Thuận, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam Thôn Thượng Sơn, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hành |
| Điện thoại | 0976 907 298 |
| Ngày hoạt động | 08/05/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Định - VP Chi cục Thuế khu vực XIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư và khu đô thị, dịch vụ nhà ở công nhân. Thực hiện kinh doanh các dự án đầu tư xây dựng theo phương thức BOT, BT. Kinh doanh bất động sản và cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng, văn phòng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật tư, nguyên liệu và hàng hóa phục vụ cho sản xuất tiêu dùng |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải, vệ sinh môi trường |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn vật tư, nguyên liệu và hàng hóa phục vụ cho sản xuất tiêu dùng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng, các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư và khu đô thị, dịch vụ nhà ở công nhân. Thực hiện kinh doanh các dự án đầu tư xây dựng theo phương thức BOT, BT. Kinh doanh bất động sản và cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng, văn phòng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập quy hoạch chi tiết; Lập, thẩm định dự án đầu tư; Thiết kế các công trình điện trung hạ thế và biến áp từ 35 KV trở xuống; Thiết kế hệ thống chiếu sáng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình giao thông; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và nông thôn; - Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế, thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp; Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ; - Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình xây dựng, địa chất thủy văn công trình xây dựng; - Tư vấn đấu thầu, quản lý dự án; - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |