4101657550 - Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Gia Lai
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Gia Lai là doanh nghiệp có mã số thuế 4101657550. Trụ sở đăng ký tại 12 Lê Xuân Trữ, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Nhân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Quy Nhơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 501 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Khảo Sát Thiết Kế - Chi Nhánh Tổng Công Ty 15 - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Gia Lai trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Gia Lai | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4101657550 |
| Địa chỉ | 12 Lê Xuân Trữ, Phường Trần Phú, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam 12 Lê Xuân Trữ, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thanh Nhân |
| Điện thoại | 0358 148 089 |
| Ngày hoạt động | 16/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Quy Nhơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc và bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; khảo sát, tư vấn lập dự án quy hoạch và dự án đầu tư phát triển thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn; nghiên cứu khả thi, lập dự án đầu tư công trình mỏ, địa chất, trắc địa, giao thông, xây dựng; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đánh giá phân hạng thích nghi đất đai; đăng ký thống kê đất đai, lập hồ sơ địa chính; đánh giá tác động môi trường, quan trắc môi trường; thực hiện các dịch vụ điều tra cơ bản về môi trường; giám sát công tác xây dựng và hoàn công trình giao thông đường bộ. Tư vấn, khảo sát, điều tra, lập quy hoạch nông thôn, quy hoạch nông lâm nghiệp, quy hoạch công nghiệp và dịch vụ, quy hoạch giao thông, quy hoạch thủy lợi, kiểm kê đất đai; Thiết kế các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình thủy lợi, cầu đường, cấp nước sinh hoạt nông thôn và hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế quy hoạch, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát địa chất, địa hình các công trình xây dựng; Thiết kế các công trình điện; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV; Giám sát các công trình điện; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kv; Thiết kế hệ thống thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế lắp đăt hệ thống TBCT thông tin liên lạc bưu chính viễn thông; Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1811 | In ấn |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây lắp đường dây và trạm biến áp điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi và cấp, thoát nước khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc và bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; khảo sát, tư vấn lập dự án quy hoạch và dự án đầu tư phát triển thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn; nghiên cứu khả thi, lập dự án đầu tư công trình mỏ, địa chất, trắc địa, giao thông, xây dựng; lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đánh giá phân hạng thích nghi đất đai; đăng ký thống kê đất đai, lập hồ sơ địa chính; đánh giá tác động môi trường, quan trắc môi trường; thực hiện các dịch vụ điều tra cơ bản về môi trường; giám sát công tác xây dựng và hoàn công trình giao thông đường bộ. Tư vấn, khảo sát, điều tra, lập quy hoạch nông thôn, quy hoạch nông lâm nghiệp, quy hoạch công nghiệp và dịch vụ, quy hoạch giao thông, quy hoạch thủy lợi, kiểm kê đất đai; Thiết kế các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình thủy lợi, cầu đường, cấp nước sinh hoạt nông thôn và hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế quy hoạch, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát địa chất, địa hình các công trình xây dựng; Thiết kế các công trình điện; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV; Giám sát các công trình điện; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kv; Thiết kế hệ thống thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế lắp đăt hệ thống TBCT thông tin liên lạc bưu chính viễn thông; Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Thành lập, chuyển giao các loại phần mềm cơ bản và xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc bản đồ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khảo sát, điều tra, lập các dự án khoa học, công nghệ và kinh tế; Khảo sát, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Hoạt động tư vấn về môi trường; Tư vấn lập dự án đầu tư, hỗ trợ thực hiện thủ tục dự án đầu tư. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |