4101668288 - Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Và Môi Trường Quang Minh
Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Và Môi Trường Quang Minh (tên quốc tế: QUANG MINH CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: QUANG MINH GCE Co., Ltd.) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101668288. Trụ sở đăng ký tại Xóm 2, Thôn Thủ Thiện Thượng, Xã Tây Sơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Trí Vương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thu gom rác thải không độc hại cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thu gom rác thải không độc hại tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Trình Đô Thị Gia Lai - đã hoạt động được 29 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Và Môi Trường Quang Minh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Và Môi Trường Quang Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG MINH CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | QUANG MINH GCE Co., Ltd. |
| Mã số thuế | 4101668288 |
| Địa chỉ |
Xóm 2, Thôn Thủ Thiện Thượng, Xã Tây Sơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Trí Vương |
| Điện thoại | 0348 521 691 |
| Ngày hoạt động | 27/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Thu gom rác thải không độc hại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm nhựa; Bán buôn vật tư chuyên dụng thu gom rác; Bán buôn viên đốt nén bằng phế phẩm mùn cưa, dăm bào, củi; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng các công trình giao thông, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi bao gồm: lập dự án đầu tư xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế quy hoạch, thiết kế công trình, quản lý dự án, xác định, đánh giá nguyên nhân sự cố công trình và lập phương án xử lý. Thẩm tra: dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thiết kế thi công, dự toán công trình. Lập hồ sơ mời thầu; Đánh giá hồ sơ dự thầu; Lập hồ sơ hoàn công. Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, san nền mặt bằng. Khảo sát địa hình, đo đạc phục vụ thiết kế, thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật và thủy lợi. Giám sát kỹ thuật thi công các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp công trình hạ tầng kỹ thuật và thủy lợi; Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở xuống. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |