4101692040 - Công Ty TNHH MTV Nguyễn Đức Anh
Công Ty TNHH MTV Nguyễn Đức Anh là doanh nghiệp có mã số thuế 4101692040. Trụ sở đăng ký tại Xóm 4, Tả Giang 2, Xã Bình Khê, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y Tế Gia Lai - đã hoạt động được 24 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Nguyễn Đức Anh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Nguyễn Đức Anh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4101692040 |
| Địa chỉ |
Xóm 4, Tả Giang 2, Xã Bình Khê, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Liên |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng; - Bán buôn phụ tùng và các thiết bị chuyên dụng đi kèm như hộp đen, hộp điều khiển (ECU), linh kiện điện tử và phụ kiện của máy công trình. - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, trừ động cơ cho xe cơ giới, tàu thủy, thuyền và máy bay; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc trong lĩnh vực khai thác mỏ, xây dựng và khí đốt. - Sửa chữa, bảo dưỡng máy bơm, máy nén khí và thiết bị có liên quan; - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị sử dụng điện năng từ thủy lực; - Sửa chữa van; - Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống bánh răng và các bộ phận chuyển động của xe; - Sửa chữa, bảo dưỡng các lò luyện trong công nghiệp; - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nâng hạ và thiết bị vận chuyển bốc dỡ vật liệu; - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị làm lạnh công nghiệp và thiết bị lọc không khí; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thông dụng cho mục đích thương mại; - Sửa chữa các dụng cụ cầm tay dùng điện; - Sửa chữa, bảo dưỡng các dụng cụ và phụ tùng máy móc cắt kim loại và tạo hình kim loại cùng phụ kiện; - Sửa chữa, bảo dưỡng các dụng cụ máy móc khác; - Bảo dưỡng, sửa chữa máy kéo nông nghiệp; - Sửa chữa máy nông nghiệp, máy lâm nghiệp và lấy gỗ; - Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị cho luyện kim; - Sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc dùng cho mục đích chuyên dụng khác của ngành 28 (Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu); |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: - Sửa chữa, bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt; - Sửa chữa, bảo dưỡng mô tơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện; - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi; - Sửa chữa, bảo dưỡng các rơle và bộ điều khiển công nghiệp; - Sửa chữa, bảo dưỡng pin và ắc quy; - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng; - Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện. |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: - Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị vận tải của ngành 30 (Sản xuất phương tiện vận tải khác), trừ mô tô và xe đạp; - Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền; - Sửa chữa, bảo dưỡng thuyền giải trí; - Sửa các đầu máy xe lửa và loa xe (loại trừ việc làm mới hoặc chuyển đổi); |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt, lắp ráp thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Lắp đặt các thiết bị công nghiệp khác, ví dụ: thiết bị liên lạc, máy tính lớn và máy tương tự, thiết bị chiếu xạ và điện y học... - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Hoạt động của thợ lắp máy; - Lắp đặt thiết bị máy; - Lắp đặt máy móc và thiết bị kho bãi. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn... ; - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; - Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; - Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; - Bán buôn mạch in; - Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng); - Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông; - Bán buôn thiết bị vô tuyến, hữu tuyến; - Bán buôn đầu đĩa CD, DVD. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng; - Bán buôn phụ tùng và các thiết bị chuyên dụng đi kèm như hộp đen, hộp điều khiển (ECU), linh kiện điện tử và phụ kiện của máy công trình. - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, bao gồm cả rơ moóc và bán rơ moóc: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Sửa chữa các bộ phận của ô tô, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa tấm chắn và cửa sổ, + Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, + Dịch vụ chuẩn đoán và sửa chữa hệ thống cơ điện tử, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế. + Xử lý chống gỉ. + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất. - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng xe có động cơ khác: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất, + Sửa chữa, bảo dưỡng xe lưỡng cư phi quân sự. |