4201647612 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hùng Thanh
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hùng Thanh là doanh nghiệp có mã số thuế 4201647612. Trụ sở đăng ký tại Số 59 Nguyễn Biểu B, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phương Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Nha Trang - Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/06/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Phan Rang - đã hoạt động được 18 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hùng Thanh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Hùng Thanh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4201647612 |
| Địa chỉ |
Số 59 Nguyễn Biểu B, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phương Thanh |
| Điện thoại | 0915 578 020 |
| Ngày hoạt động | 12/06/2015 |
| Quản lý bởi | Tây Nha Trang - Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Chi tiết: - Dịch vụ khoan, nổ mìn; - Dịch vụ tư vấn, giám sát ảnh hưởng nổ mìn; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: - Dịch vụ khoan, nổ mìn; - Dịch vụ tư vấn, giám sát ảnh hưởng nổ mìn; |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các xưởng, kho, bến cảng dùng cho hoạt động khai thác, công nghiệp và dân dụng khác. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: sửa chữa các phương tiện vận tải,, thi công, cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn sơn |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hoá chất (trừ loại nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết:- Hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết:- Khách sạn - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết:- Hoạt động nhà hàng, quán ăn |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế, thi công xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thuỷ lợi và khai thác mỏ; Hoạt động đo đạc bản đồ (khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ chuyên ngành khai thác mỏ; đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500; 1:1000; 1:2000; 1:5000; đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính; khảo sát địa hình, đo đạc công trình. Tư vấn về khảo sát trắc địa, địa chất, môi trường; Dịch vụ thăm dò khai thác khoáng sản, điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản. Dịch vụ, tư vấn lập đề án đóng cửa mỏ khoáng sản. Dịch vụ lập phương án phòng ngừa thủ tiêu sự cố hóa chất. Thẩm tra thiết kế công trình; dịch vụ tư vấn đo điện trở sét. Thiết kế công trình khai thác mỏ. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. Đo, thành lập điểm mốc GPS. Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu thông tin địa chất, mỏ. Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật dự toán công trình đo đạc và bản đồ chuyên ngành khai thác mỏ. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và lữ hành quốc tế (hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất nổ |