4201785468 - Công Ty TNHH TM & DV Khoa Witer
Công Ty TNHH TM & DV Khoa Witer là doanh nghiệp có mã số thuế 4201785468. Trụ sở đăng ký tại Thôn Xuân Ngọc, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Trí Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Nha Trang - Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/04/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 235 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Anh Quân - đã hoạt động được 27 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM & DV Khoa Witer qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH TM & DV Khoa Witer | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4201785468 |
| Địa chỉ |
Thôn Xuân Ngọc, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Trí Khoa |
| Điện thoại | 0941 660 220 |
| Ngày hoạt động | 04/04/2018 |
| Quản lý bởi | Tây Nha Trang - Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn các loại sơn nước, sơn dầu, sơn chống thấm, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột trét tường; Bán buôn xi măng đen, xi măng trắng, cọ, giấy nhám; Bán buôn vật tư, thiết bị, dụng cụ ngành sơn nước, sơn dầu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công, hoàn thiện sơn nước các công trình xây dựng dân dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn các loại sơn nước, sơn dầu, sơn chống thấm, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột trét tường; Bán buôn xi măng đen, xi măng trắng, cọ, giấy nhám; Bán buôn vật tư, thiết bị, dụng cụ ngành sơn nước, sơn dầu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ các loại sơn nước, sơn dầu, sơn chống thấm, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; Bán lẻ bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột trét tường; Bán lẻ xi măng đen, xi măng trắng, cọ, giấy nhám; Bán lẻ vật tư, thiết bị, dụng cụ ngành sơn nước, sơn dầu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thẩm tra, thẩm định , quản lý các dự án đầu tư, lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Phân tích và đánh giá hồ sơ dự thầu; Khảo sát xây dựng và lập quy hoạch; Kiểm định xây dựng Thiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kĩ thuật; Thiết kế cung cấp điện hạ thế: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và chiếu sáng công cộng; Thiết kế cấp điện, điều hoà, cấp thoát nước các công trình xây dựng; Thiết kế cấp điện, điều hoà, cấp thoát nước các công trình xây dựng; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế, giám sát, thẩm tra, thi công đường giao thông, kênh mương, cầu, đường bộ, công trình thuỷ lợi, thuỷ điện; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thi công công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Thi công trắc đạt công trình; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông các cấp không phân biệt vùng; Giám sát thi công xây dựng: lắp đặt thiết bị cơ điện công trình, lắp đặt thiết bị công nghiệp; Giám sát thi công lắp TBCT, xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, thuỷ lợi, giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV; Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất, địa chất thuỷ văn, khảo sát trắc đạt ,khảo sát hiện trạng công trình, khảo sát xây dựng Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng, tổng dự toán các công trình xây dựng; Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng Thiết kế kiến trúc công trình: thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; thiết kế kết cấu công trình; thiết kế điện – cơ điện công trình; thiết kế cấp thoát nước; Tư vấn quản lý đầu tư xây dựng công trình hạng 2; Thẩm định kết cấu công trình xây dựng các loại |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |