4201799478 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kỹ Thuật Năng Lượng
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kỹ Thuật Năng Lượng (tên quốc tế: ENGINEERING ENERGY CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 4201799478. Trụ sở đăng ký tại 61 Đường Đỗ Văn Đức, Khu Đô Thị Vĩnh Điềm Trung, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Điều. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Nha Trang - Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/06/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 231 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Ban Quản Lý Dự Án Điện Hạt Nhân Ninh Thuận - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kỹ Thuật Năng Lượng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kỹ Thuật Năng Lượng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ENGINEERING ENERGY CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 4201799478 |
| Địa chỉ |
61 Đường Đỗ Văn Đức, Khu Đô Thị Vĩnh Điềm Trung, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Điều |
| Điện thoại | 0388 233 468 |
| Ngày hoạt động | 28/06/2018 |
| Quản lý bởi | Tây Nha Trang - Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư các dạng công trình năng lượng mới và tái tạo (điện gió; điện mặt trời, điện sinh khối). Tư vấn thiết kế công trình điện cấp I nhóm B. Tư vấn thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II. Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ. Khảo sát địa hình, địa chất trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II. Giám sát thi công công trình năng lượng mới và tái tạo (điện gió và mặt trời). Thẩm tra các dự án công trình điện. Lập bổ sung quy hoạch, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công. Tư vấn, khảo sát, thiết kế, giám sát xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II. Xây dựng công trình nhà máy điện năng lượng tái tạo, thi công các hệ thống điện công nghiệp-tự động-hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng hệ thống xử lý chất thải, nước thải công nghiệp và dân dụng. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc-thiết bị dân dụng-công nghiệp-tự động hóa, thiết bị điện lạnh, thiết bị chống sét, thiết bị phòng cháy, thiết bị chữa cháy, thiết bị chiếu sáng, thiết bị ngành nước, máy văn phòng, thiết bị phòng thí nghiệm, máy cơ khí, máy công cụ-thiết bị ngành công nghiệp, thiết bị điều hòa không khí ống gió, camera, thiết bị điện trung thế-cao thế, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn đèn, bộ đèn; bán buôn tủ bảng điện; bán buôn máy móc thiết bị, phụ tùng điện năng lượng mặt trời, năng lượng gió; bán buôn vật tư máy móc thiết bị năng lượng, hệ thống turbine gió, thiết bị lưu trữ điện, động cơ, máy bơm, hệ thống tự động hóa. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư các dạng công trình năng lượng mới và tái tạo (điện gió; điện mặt trời, điện sinh khối). Tư vấn thiết kế công trình điện cấp I nhóm B. Tư vấn thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II. Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ. Khảo sát địa hình, địa chất trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II. Giám sát thi công công trình năng lượng mới và tái tạo (điện gió và mặt trời). Thẩm tra các dự án công trình điện. Lập bổ sung quy hoạch, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công. Tư vấn, khảo sát, thiết kế, giám sát xây dựng công trình dân dụng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |