4201802804 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Nam Trung Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Nam Trung Nam (tên quốc tế: NAM TRUNG NAM CONSTRUCTION INVESTMENT CO., LTD; tên viết tắt: NTNCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 4201802804. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Phú Lộc Đông 2, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Trung Vũnguyễn Minh Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Diên Khánh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/07/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 149 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Thương Mại Hướng Dương - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Nam Trung Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Nam Trung Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM TRUNG NAM CONSTRUCTION INVESTMENT CO., LTD |
| Tên viết tắt | NTNCO |
| Mã số thuế | 4201802804 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố Phú Lộc Đông 2, Thị Trấn Diên Khánh, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Tổ Dân Phố Phú Lộc Đông 2, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Trung Vũnguyễn Minh Tùng |
| Điện thoại | 0984 841 068 |
| Ngày hoạt động | 19/07/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Diên Khánh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: khoan tạo lỗ, thăm dò, khai thác, phá đá các công trình giao thông, thủy lợi và thủy điện; khoan neo, phun vẩy và xử lý chống thấm; thi công đóng cọc, xử lý cọc trong xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |