4201830142 - Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ Toàn Thắng
Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ Toàn Thắng (tên quốc tế: TOAN THANG TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4201830142. Trụ sở đăng ký tại Lô 361, Ô Lk-F Khu Dân Cư Du Lịch Và Sinh Thái Phú Quý, Phường Nam Nha Trang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Trung Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Nha Trang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/01/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Komega-X - đã hoạt động được 21 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ Toàn Thắng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Công Nghệ Toàn Thắng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOAN THANG TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4201830142 |
| Địa chỉ | Lô 361, Ô Lk-F Khu Dân Cư Du Lịch Và Sinh Thái Phú Quý, Phường Vĩnh Trường, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Lô 361, Ô Lk-F Khu Dân Cư Du Lịch Và Sinh Thái Phú Quý, Phường Nam Nha Trang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Trung Toàn |
| Điện thoại | 0905 255 168 |
| Ngày hoạt động | 28/01/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Nha Trang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết; Sản xuất thuốc thú y thủy sản; Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; Sản xuất vật tư, máy móc phụ tùng phục vụ ngành thủy sản (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác thủy sản) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác thủy sản) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không chế biến, bảo quản thủy sản tại trụ sở chính) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết; Sản xuất thuốc thú y thủy sản; Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; Sản xuất vật tư, máy móc phụ tùng phục vụ ngành thủy sản (không sản xuất, gia công tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bãi cát) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu ngành nuôi trồng thủy sản. Bán buôn hóa chất (Trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |