4201881394 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phước Nguyễn Mini Farm
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phước Nguyễn Mini Farm là doanh nghiệp có mã số thuế 4201881394. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thượng, Xã Diên Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hồng Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Diên Khánh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/03/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH An Tâm Farm - đã hoạt động được 11 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phước Nguyễn Mini Farm trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phước Nguyễn Mini Farm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4201881394 |
| Địa chỉ | Thôn Thượng, Xã Diên Lâm, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam Thôn Thượng, Xã Diên Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Hồng Minh
Ngoài ra Lê Thị Hồng Minh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 06/03/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Diên Khánh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: sản xuất cửa kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: vận tải hành khách đường bộ khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: khách sạn |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: mua bán nhà ở và quyền sử dụng đất |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |