4202061588 - Công Ty TNHH Vương Khang Bnh
Công Ty TNHH Vương Khang Bnh là doanh nghiệp có mã số thuế 4202061588. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phú Gia, Xã Bắc Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Vương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 234 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Ban Quản Lý Dự Án Điện Hạt Nhân Ninh Thuận - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vương Khang Bnh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Vương Khang Bnh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4202061588 |
| Địa chỉ |
Thôn Phú Gia, Xã Bắc Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Vương |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn thiết kế kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng, điện, nước; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Giám sát thi công, lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng các loại - Tư vấn lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu. - Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu. - Quản lý dự án. - Thẩm định, thẩm tra, dự toán công trình xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế nội – ngoại thất công trình. - Thiết kế cấp thoát nước. - Thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng. - Thiết kế điện – cơ điện công trình. - Khảo sát địa hình công trình. - Khảo sát công trình xây dựng. - Khảo sát địa chất xây dựng công trình - Thiết kế công trình thủy lợi, nguồn thủy điện; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều) ; - Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm , đường sắt), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm, đường sắt ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm, đường sắt), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu – hầm ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết : Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông cầu – đường bộ, nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi, đê điều ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng, điện, nước; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Giám sát thi công, lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng các loại - Tư vấn lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu. - Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu. - Quản lý dự án. - Thẩm định, thẩm tra, dự toán công trình xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế nội – ngoại thất công trình. - Thiết kế cấp thoát nước. - Thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng. - Thiết kế điện – cơ điện công trình. - Khảo sát địa hình công trình. - Khảo sát công trình xây dựng. - Khảo sát địa chất xây dựng công trình - Thiết kế công trình thủy lợi, nguồn thủy điện; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều) ; - Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm , đường sắt), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm, đường sắt ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); - Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm, đường sắt), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |