4300320985 - Công Ty TNHH Xây Dựng Tiến Bộ
Công Ty TNHH Xây Dựng Tiến Bộ là doanh nghiệp có mã số thuế 4300320985. Trụ sở đăng ký tại 138/11A Lê Trung Đình, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Văn Hanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Thành - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/10/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 60 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thành Trung - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Tiến Bộ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Tiến Bộ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300320985 |
| Địa chỉ |
138/11A Lê Trung Đình, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Văn Hanh |
| Điện thoại | 0981 205 761 |
| Ngày hoạt động | 15/10/2003 |
| Quản lý bởi | Cẩm Thành - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi - Xây dựng công trình điện và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV - Xây dựng công trình thủy điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng - Cải tạo đồng ruộng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác XD-HT công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Công trình giao thông; công trình thủy lợi - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế: công trình xây dựng và công nghiệp; công trình giao thông; công trình thủy lợi; công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn Giám sát các công trình xây dựng: dân dụng, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |