4300368810 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Huy Vũ
Công Ty TNHH Một Thành Viên Huy Vũ (tên viết tắt: HUY VU CO, LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300368810. Trụ sở đăng ký tại Số: 12 - Phan Long Bằng, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 48 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/01/2008 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Hữu Phước - đã hoạt động được 25 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Huy Vũ trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Huy Vũ | |
|---|---|
| Tên viết tắt | HUY VU CO, LTD. |
| Mã số thuế | 4300368810 |
| Địa chỉ |
Số: 12 - Phan Long Bằng, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0553 713 767 |
| Ngày hoạt động | 04/01/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải hàng hải (Gồm: Xăng, dầu bẩn, nhớt thải) - Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải công nghiệp gồm: cải thải, bùn thải, hạt bi mài, rác thải |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ tàu cũ, ô tô cũ làm phế liệu |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi - Xây dựng công trình kè cảng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rượu các loại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Mua bán máy móc thiết bị ngành dầu khí - Mua bán máy nén khí, máy phun sơn, máy hàn, máy tiện, máy khoan, máy cắt - Kinh doanh máy móc, thiết bị, phụ tùng công nghiệp tàu thủy - Bán buôn máy móc, thiết bị định vị |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá - Kinh doanh xăng dầu, nhớt và các sản phẩm liên quan - Bán buôn dầu thô |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán vật tư công nghiệp (que hàn, đá mài, dây cáp, xích) - Mua bán vật tư ngành hàng hải |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác - Dịch vụ vận chuyển dầu nhớt và rác thải công nghiệp |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương - Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải đường biển |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ khai thuê hải quan - Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh các phương tiện giao thông - Vệ sinh nhà cửa và các công trình |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |