4300477922 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Anh Khoa Quảng Ngãi
Công Ty TNHH Một Thành Viên Anh Khoa Quảng Ngãi là doanh nghiệp có mã số thuế 4300477922. Trụ sở đăng ký tại Tổ 5, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Quang Đào. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/08/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 117 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Giới Và Xây Lắp Việt Đức - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Anh Khoa Quảng Ngãi trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Anh Khoa Quảng Ngãi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300477922 |
| Địa chỉ |
Tổ 5, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Quang Đào |
| Điện thoại | 0905 372 075 |
| Ngày hoạt động | 18/08/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng - Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng, duy tu, tôn tạo, tu bổ di tích và các công trình văn hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện - Xây dựng Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. - Xây dựng đường cáp điện ngầm. - Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 220KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng Hệ thống kênh mương thủy lợi. - Xây dựng hồ chứa nước. - Xây dựng Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa. - Xây dựng nhà máy xử lý nước thải. - Xây dựng trạm bơm. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng - Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng, duy tu, tôn tạo, tu bổ di tích và các công trình văn hóa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: San lấp mặt bằng, cải tạo đồng ruộng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán giống vật nuôi |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải công trình xây dựng; Thiết kế công trình giao thông |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Giám sát công trình giao thông; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật cấp II |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |