4300506281 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Lt
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Lt (tên quốc tế: COMPANY LIMITED CONSTRUCTION CONSULTING LT; tên viết tắt: LT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300506281. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bình Nam, Xã Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Lương Lạch. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/03/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 319 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Lt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Lt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COMPANY LIMITED CONSTRUCTION CONSULTING LT |
| Tên viết tắt | LT CO., LTD |
| Mã số thuế | 4300506281 |
| Địa chỉ |
Thôn Bình Nam, Xã Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Lương Lạch |
| Điện thoại | 0919 322 479 |
| Ngày hoạt động | 15/03/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình giao thông - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước công trình - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình - Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống máy tính công trình - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất - Thẩm tra hồ sơ thiết kế điện công trình, công trình giao thông, công trình thủy lợi - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi - Giám sát điện công trình - Định giá hạng 2 - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Lập và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Thiết kế hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp - Thiết kế phần điện công trình dân dụng - công nghiệp - Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng - công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn giám sát công trình thủy lợi, đê điều |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công lắp đặt kết cấu kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kv |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu, nhớt các loại - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, gang |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời, hệ thống điện năng lượng mặt trời |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình giao thông - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước công trình - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình - Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống máy tính công trình - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất - Thẩm tra hồ sơ thiết kế điện công trình, công trình giao thông, công trình thủy lợi - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi - Giám sát điện công trình - Định giá hạng 2 - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Lập và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Thiết kế hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp - Thiết kế phần điện công trình dân dụng - công nghiệp - Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng - công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn giám sát công trình thủy lợi, đê điều |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập dự án đầu tư, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Thẩm tra hồ sơ môi trường |