4300509229 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Trung Nam
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Trung Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 4300509229. Trụ sở đăng ký tại Số 469 Hai Bà Trưng, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Thành - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/04/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 319 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Trung Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Trung Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300509229 |
| Địa chỉ |
Số 469 Hai Bà Trưng, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Minh Tâm |
| Điện thoại |
0255 382 554 03090 529 970 |
| Ngày hoạt động | 13/04/2010 |
| Quản lý bởi | Cẩm Thành - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; - Lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật, các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông; - Thiết kế công trình đường bộ đến cấp 3; - Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn quản lý dự án; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình dân dụng, công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, khai hoang, cải tạo đồng ruộng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng mô hình kiến trúc |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; - Lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật, các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông; - Thiết kế công trình đường bộ đến cấp 3; - Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn quản lý dự án; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí Chi tiết:- Thuyền giải trí, ca nô, thuyền buồm - Thiết bị thể thao khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 8520 | Giáo dục tiểu học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư) - Đào tạo về sự sống. |