4300552009 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Đức
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Đức (tên quốc tế: TAI DUC COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAI DUC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300552009. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 3, Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Trung Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đức Phổ - Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 319 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Đức qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tài Đức | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAI DUC COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAI DUC CO., LTD |
| Mã số thuế | 4300552009 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 3, Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Trung Kiên |
| Điện thoại | 0979 895 445 |
| Ngày hoạt động | 30/09/2010 |
| Quản lý bởi | Đức Phổ - Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: hiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Định giá hạng 2; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ);Khảo sát địa hình xây dựng công trình; Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật;Lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu;Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật;Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ;Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng-công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: hiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Định giá hạng 2; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ);Khảo sát địa hình xây dựng công trình; Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật;Lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu;Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật;Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ;Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng-công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |