4300594721 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Phú Sĩ
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Phú Sĩ là doanh nghiệp có mã số thuế 4300594721. Trụ sở đăng ký tại Đường Nguyễn Cư Trinh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Việt Trí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/04/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Thịnh Phát - đã hoạt động được 20 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Phú Sĩ ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Phú Sĩ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300594721 |
| Địa chỉ | Đường Nguyễn Cư Trinh, Tổ 12, , Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Đường Nguyễn Cư Trinh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Việt Trí |
| Điện thoại | 0983 394 164 |
| Ngày hoạt động | 29/04/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
(Xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110KV) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Trồng hoa, cây cảnh) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại cửa, gia công nhôm, kính, sắt |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa bảo trì thiết bị văn phòng |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110KV) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp - Đo, thí nghiệm điện trở nối đất các công trình điện, dân dụng, công nghiệp - Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu về các công trình điện, dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi - Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình cầu, đường bộ - Định giá hạng 2 - Thiết kế các công trình giao thông - Giám sát các công trình giao thông - Giám sát các công trình điện - Thiết kế đường dây tải điện đến 35kV - Thiết kế cơ điện công trình - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình điện, giao thông, dân dụng và công nghiệp - Lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp - Quản lý dự án - |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng) |