4300745385 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 180
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 180 (tên quốc tế: 180 INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CPĐT 180) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300745385. Trụ sở đăng ký tại Thôn Long Vĩnh, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bình Sơn - Đội Thuế liên huyện Bình Sơn - Trà Bồng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/11/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Hữu Phước - đã hoạt động được 25 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 180 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư 180 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 180 INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CPĐT 180 |
| Mã số thuế | 4300745385 |
| Địa chỉ | Thôn Long Vĩnh, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Thôn Long Vĩnh, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Nam |
| Điện thoại | 0908 111 459 |
| Ngày hoạt động | 18/11/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Bình Sơn - Đội Thuế liên huyện Bình Sơn - Trà Bồng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nạo vét cát, lớp bùn, đá, đất dưới lòng sông, khe đá và cả bãi cát ngầm |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị viễn thông |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cơ - điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35kV - Lắp đặt thiết bị viễn thông - Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, hệ thống chống trạm, camera quan sát |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, phụ tùng ngành công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị động cơ - điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |