4300754911 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Và Xây Dựng Thiên Di
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Và Xây Dựng Thiên Di | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV TV & XD THIÊN DI |
| Mã số thuế | 4300754911 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Quyết Thắng, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Hoàng Linh |
| Điện thoại | 0919 332 993 |
| Ngày hoạt động | 18/03/2015 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình công trình xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ - Định giá hạng 2 - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường - Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình dân dụng - Lập dự toán công trình xây dựng - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra hồ sơ thiết kế các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế quy hoạch - Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Tư vấn xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất đồi -Khai thác đất cao lanh |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: trang trí nội, ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình công trình xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ - Định giá hạng 2 - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường - Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình dân dụng - Lập dự toán công trình xây dựng - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra hồ sơ thiết kế các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế quy hoạch - Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Tư vấn xây dựng. |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |