4300763426 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Môi Trường Phúc Chung
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Môi Trường Phúc Chung (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TVXD&MT PHÚC CHUNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300763426. Trụ sở đăng ký tại Số 29/3 Trần Thái Tông, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thế Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/09/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Ngọc Minh Tiên - đã hoạt động được 12 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Môi Trường Phúc Chung trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Môi Trường Phúc Chung | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TVXD&MT PHÚC CHUNG |
| Mã số thuế | 4300763426 |
| Địa chỉ |
Số 29/3 Trần Thái Tông, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thế Vinh |
| Điện thoại | 0941 775 000 |
| Ngày hoạt động | 05/09/2015 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản; Tư vấn chuyển giao công nghệ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Buôn bán sắt, thép |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế nội - ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế điện - cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình - Khảo sát địa chất thủy văn công trình - Khảo sát địa hình công trình xây dựng - Giám sát công tác khảo sát địa chất, địa hình công trình - Định giá hạng 2 - Quản lý dự án đầu tư và xây dựng - Lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản; Tư vấn chuyển giao công nghệ. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |