4300783849 - Công Ty Cổ Phần Quảng Ngãi Xanh
Công Ty Cổ Phần Quảng Ngãi Xanh (tên quốc tế: GREEN QUANG NGAI JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GREEN QUANG NGAI) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300783849. Trụ sở đăng ký tại 254-Phạm Văn Đồng, Xã Ba Tơ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/08/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 36 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Văn Ký - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Quảng Ngãi Xanh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Quảng Ngãi Xanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN QUANG NGAI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GREEN QUANG NGAI |
| Mã số thuế | 4300783849 |
| Địa chỉ |
254-Phạm Văn Đồng, Xã Ba Tơ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Minh |
| Điện thoại | 0553 863 003 |
| Ngày hoạt động | 01/08/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất đồi, cao lanh, felpat |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nghiền, ép hoặc các xử lý khác đối với đất, đá và chất khác không liên quan đến khai thác mỏ, quặng |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng, dọn dẹp mặt bằng - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí ; - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý ký gởi hàng hóa; - Môi giới thương mại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. - Thiết bị, phụ tùng ngành xăng dầu - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất cấm kinh doanh ) - Bán buôn hóa chất khác (trừ hóa chất cấm kinh doanh); - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn bột giấy - Bán buôn đá quý |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |