4300784786 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vệ Sinh Nhà Sạch Hưng Minh
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vệ Sinh Nhà Sạch Hưng Minh (tên viết tắt: CTY HƯNG MINH) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300784786. Trụ sở đăng ký tại Thôn 1, Xã Long Phụng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tô Thị Thoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/08/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 117 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Giới Và Xây Lắp Việt Đức - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vệ Sinh Nhà Sạch Hưng Minh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Vệ Sinh Nhà Sạch Hưng Minh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY HƯNG MINH |
| Mã số thuế | 4300784786 |
| Địa chỉ |
Thôn 1, Xã Long Phụng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tô Thị Thoa |
| Điện thoại |
0911 284 409 0977 149 549 0905 926 364 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2016 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kv |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, cải tạo mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cơ - điện lạnh, hệ thống điện dân dụng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |