4300796340 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Hữu Cơ Minh Châu
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Hữu Cơ Minh Châu (tên quốc tế: MINH CHAU ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MINH CHAU ORGANIC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300796340. Trụ sở đăng ký tại Thôn Kỳ Thọ Nam I, Xã Đình Cương, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi dê, cừu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nghĩa Hành - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/03/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi dê, cừu tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Dịch Vụ Thương Mại Bảo Quỳnh - đã hoạt động được 2 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Hữu Cơ Minh Châu trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Hữu Cơ Minh Châu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH CHAU ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MINH CHAU ORGANIC CO., LTD |
| Mã số thuế | 4300796340 |
| Địa chỉ | Thôn Kỳ Thọ Nam I, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Thôn Kỳ Thọ Nam I, Xã Đình Cương, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Quang |
| Điện thoại | 0905 427 856 |
| Ngày hoạt động | 08/03/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Nghĩa Hành - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi dê, cừu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: -Trồng đậu nành -Trồng hoa lan |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết:Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |