4300797295 - Công Ty TNHH Tư Vấn Và Dịch Vụ Fsc
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Dịch Vụ Fsc là doanh nghiệp có mã số thuế 4300797295. Trụ sở đăng ký tại Tổ 3, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Trung Hước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Thành - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/03/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Ngọc Minh Tiên - đã hoạt động được 12 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Và Dịch Vụ Fsc qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Và Dịch Vụ Fsc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300797295 |
| Địa chỉ |
Tổ 3, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Trung Hước |
| Điện thoại | 0979 499 049 |
| Ngày hoạt động | 22/03/2017 |
| Quản lý bởi | Cẩm Thành - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật nông - lâm nghiệp -Lập các loại chứng chỉ rừng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: buôn bán nông, lâm sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát diện tích, trữ lượng cây rừng - Thiết kế các công trình nông, lâm nghiệp. - Thẩm tra thiết kế công trình nông, lâm nghiệp. - Thẩm tra dự toán công trình nông, lâm nghiệp. - Giám sát thi công các công trình nông, lâm nghiệp. - Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp, lâm nghiệp. - Lập quy hoạch, đề án, phương án thuộc lĩnh vực nông nghiệp. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật nông - lâm nghiệp -Lập các loại chứng chỉ rừng. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chí tiết:- Phòng trừ mối công trình xây dựng, nhà, đê, đập (trừ xông hơi, khử trùng). -Dịch vụ vệ sinh phương tiện chuyên chở. -Dịch vụ xử lý côn trùng và sinh vật gây hại nhà kho, bảo tàng, khách sạn, nhà hàng và công trình dân dụng (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng). |