4300804224 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Trung Nghĩa
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Trung Nghĩa (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV NAM TRUNG NGHĨA) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300804224. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 4, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Bích Trâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/08/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 64 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí-Xây Dựng & Thương Mại Hưng Hoàng - đã hoạt động được 21 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Trung Nghĩa ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Trung Nghĩa | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV NAM TRUNG NGHĨA |
| Mã số thuế | 4300804224 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 4, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Bích Trâm |
| Điện thoại | 0909 209 015 |
| Ngày hoạt động | 04/08/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Buôn bán sắt, thép, kẽm, nhôm, inox |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |