4300913801 - Công Ty TNHH MTV TM DV – Xd Thuận Thành
Công Ty TNHH MTV TM DV – Xd Thuận Thành (tên quốc tế: THUAN THANH CONSTRUCTION - TRADING SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300913801. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đại An Đông 1, Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Thẩm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 117 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Giới Và Xây Lắp Việt Đức - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV TM DV – Xd Thuận Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV TM DV - Xd Thuận Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN THANH CONSTRUCTION - TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4300913801 |
| Địa chỉ |
Thôn Đại An Đông 1, Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Thẩm |
| Điện thoại | 0979 098 418 |
| Ngày hoạt động | 22/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng - Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng, duy tu, tôn tạo, tu bổ di tích và các công trình văn hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng - Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng, duy tu, tôn tạo, tu bổ di tích và các công trình văn hóa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |