4300918373 - Công Ty TNHH Giáo Dục Và Công Nghệ Sen Vàng
Công Ty TNHH Giáo Dục Và Công Nghệ Sen Vàng là doanh nghiệp có mã số thuế 4300918373. Trụ sở đăng ký tại Số 544 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Phương Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục nhà trẻ cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giáo Dục Và Công Nghệ Sen Vàng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Giáo Dục Và Công Nghệ Sen Vàng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300918373 |
| Địa chỉ |
Số 544 Võ Nguyên Giáp, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Phương Yến |
| Điện thoại |
0986 499 830 0925 213 986 |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nhà trẻ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Cung cấp việc hướng dẫn và đào tạo đặc biệt, thường là cho người đã trưởng thành. Việc giảng dạy có thể được tiến hành ở nhiều môi trường khác nhau như ở các đơn vị hoặc theo điều kiện học của khách hàng, các tổ chức giáo dục, nơi làm việc hoặc tại nhà, có thể thông qua thư, tivi, internet, ở các phòng học hoặc qua các phương tiện khác. - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoa học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |