4500230802 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Sản Xuất Thương Mại Và Xây Dựng Ánh Dương
Doanh Nghiệp Tư Nhân Sản Xuất Thương Mại Và Xây Dựng Ánh Dương (tên viết tắt: DNTN ÁNH DƯƠNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500230802. Trụ sở đăng ký tại Số 16 Ngô Gia Tự, Phường Đài Sơn(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hồng Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/07/2003 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 149 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Thương Mại Hướng Dương - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Doanh Nghiệp Tư Nhân Sản Xuất Thương Mại Và Xây Dựng Ánh Dương ở bảng dưới đây.
| Doanh Nghiệp Tư Nhân Sản Xuất Thương Mại Và Xây Dựng Ánh Dương | |
|---|---|
| Tên viết tắt | DNTN ÁNH DƯƠNG |
| Mã số thuế | 4500230802 |
| Địa chỉ |
Số 16 Ngô Gia Tự, Phường Đài Sơn(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Hải |
| Điện thoại | 0683 830 738 |
| Ngày hoạt động | 08/07/2003 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp tư nhân |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Địa điểm trồng rừng phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Nguồn gỗ phải hợp pháp) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Nguồn gỗ phải hợp pháp) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh (Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |