4500335403 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hưng Thịnh
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hưng Thịnh (tên quốc tế: HUNG THINH CONSTRUCTION CONSULTANCY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG THINH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500335403. Trụ sở đăng ký tại Số 245 Đường 21 Tháng 8, Phường Bảo An, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Văn Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phan Rang - Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/03/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 231 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Ban Quản Lý Dự Án Điện Hạt Nhân Ninh Thuận - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hưng Thịnh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Hưng Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG THINH CONSTRUCTION CONSULTANCY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG THINH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 4500335403 |
| Địa chỉ |
Số 245 Đường 21 Tháng 8, Phường Bảo An, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Văn Vinh |
| Ngày hoạt động | 06/03/2009 |
| Quản lý bởi | Phan Rang - Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế công trình giao thông (công trình cầu, công trình đường bộ, công trình đường sắt, công trình đường thủy, công trình cảng biển); - Thiết kế công trình thủy lợi (đầu mối và công trình phụ trợ); - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Khảo sát đo đạc địa hình phục vụ quy họach và xây dựng công trình; - Thiết kế công trình điện năng (đường dây tải điện, trạm biến thế); - Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp, chiếu sáng; - Khảo sát địa chất xây dựng công trình; - Khảo sát trắc địa công trình; - Tư vấn thẩm tra: các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế, dự toán công trình; - Tư vấn lập dự án đầu tư; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn giám sát công trình xây dựng (công trình giao thông đường bộ, công trình đường sắt, công trình đường thủy, công trình cảng biển; công trình thủy lợi; công trình dân dụng và công nghiệp; công trình lưới điện, hệ thống điện; công trình hạ tầng kỹ thuật); - Tư vấn điều hành dự án; - Tư vấn giám sát, đánh giá dự án đầu tư; - Giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp có quy mô cấp điện áp đến 35kV; - Đo đạc lập bản đồ địa hình, địa chính; - Tư vấn lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường (ĐTM); - Tư vấn xử lý nước thải môi trường; - Tư vấn kỹ thuật ngành tài nguyên môi trường; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế công trình giao thông (công trình cầu, công trình đường bộ, công trình đường sắt, công trình đường thủy, công trình cảng biển); - Thiết kế công trình thủy lợi (đầu mối và công trình phụ trợ); - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Khảo sát đo đạc địa hình phục vụ quy họach và xây dựng công trình; - Thiết kế công trình điện năng (đường dây tải điện, trạm biến thế); - Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp, chiếu sáng; - Khảo sát địa chất xây dựng công trình; - Khảo sát trắc địa công trình; - Tư vấn thẩm tra: các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế, dự toán công trình; - Tư vấn lập dự án đầu tư; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn giám sát công trình xây dựng (công trình giao thông đường bộ, công trình đường sắt, công trình đường thủy, công trình cảng biển; công trình thủy lợi; công trình dân dụng và công nghiệp; công trình lưới điện, hệ thống điện; công trình hạ tầng kỹ thuật); - Tư vấn điều hành dự án; - Tư vấn giám sát, đánh giá dự án đầu tư; - Giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp có quy mô cấp điện áp đến 35kV; - Đo đạc lập bản đồ địa hình, địa chính; - Tư vấn lập hồ sơ đánh giá tác động môi trường (ĐTM); - Tư vấn xử lý nước thải môi trường; - Tư vấn kỹ thuật ngành tài nguyên môi trường; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Tư vấn chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng |