4500522178 - Công Ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản – Xây Dựng – Phát Triển Nông Nghiệp Minh Tâm
Công Ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản – Xây Dựng – Phát Triển Nông Nghiệp Minh Tâm là doanh nghiệp có mã số thuế 4500522178. Trụ sở đăng ký tại Số 56/1C Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đông Hải, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trường Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/05/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 149 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Thương Mại Hướng Dương - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản – Xây Dựng – Phát Triển Nông Nghiệp Minh Tâm ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản - Xây Dựng - Phát Triển Nông Nghiệp Minh Tâm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4500522178 |
| Địa chỉ | Số 56/1C Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Mỹ Bình, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Số 56/1C Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đông Hải, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trường Giang |
| Ngày hoạt động | 18/05/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo đúng quy định của pháp luật) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Địa điểm phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ được khai thác khi có Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |