4500560159 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thành Nhật Vy
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thành Nhật Vy (tên quốc tế: THANH NHAT VY TRADE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THANH NHAT VY.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500560159. Trụ sở đăng ký tại Tiểu Khu 49A, Thôn Ba Cái, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bác ái - Đội Thuế liên huyện Ninh Sơn - Bác ái. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/09/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Đại Phú Quý - đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thành Nhật Vy trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thành Nhật Vy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH NHAT VY TRADE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THANH NHAT VY.,JSC |
| Mã số thuế | 4500560159 |
| Địa chỉ | Tiểu Khu 49A, Thôn Ba Cái, Xã Phước Thành, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Tiểu Khu 49A, Thôn Ba Cái, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Phương
Ngoài ra Lê Thị Phương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0933 066 879 |
| Ngày hoạt động | 14/09/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Bác ái - Đội Thuế liên huyện Ninh Sơn - Bác ái |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
(Địa điểm phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Địa điểm phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác (Chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo đúng quy định của pháp luật) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |