4500562822 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Dịch Vụ Nông Nghiệp An Long
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Dịch Vụ Nông Nghiệp An Long là doanh nghiệp có mã số thuế 4500562822. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Xuân, Xã Xuân Hải, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thái Bá Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ninh Hải - Đội Thuế liên huyện Ninh Hải - Thuận Bắc. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/11/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Biển Việt - đã hoạt động được 11 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Dịch Vụ Nông Nghiệp An Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Dịch Vụ Nông Nghiệp An Long | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4500562822 |
| Địa chỉ | Thôn An Xuân, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Thôn An Xuân, Xã Xuân Hải, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thái Bá Trung |
| Điện thoại | 0918 812 757 |
| Ngày hoạt động | 23/11/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Ninh Hải - Đội Thuế liên huyện Ninh Hải - Thuận Bắc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt |