4500686306 - Công Ty TNHH Công Nghệ Bim Master
Công Ty TNHH Công Nghệ Bim Master (tên quốc tế: BIM MASTER TECHNOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500686306. Trụ sở đăng ký tại 84/15/27 Nguyễn Thị Minh Khai, Kp3, Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Nin. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 238 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Ban Quản Lý Dự Án Điện Hạt Nhân Ninh Thuận - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Bim Master trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Bim Master | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIM MASTER TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4500686306 |
| Địa chỉ |
84/15/27 Nguyễn Thị Minh Khai, Kp3, Phường Đông Hải, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Nin |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/ NĐ-CP ngày 10/08/2017 của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (trừ hoạt động nổ cát) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Hoạt động trang trí nội thất |