4601171399 - Công Ty TNHH Mai Đức Dũng
Công Ty TNHH Mai Đức Dũng là doanh nghiệp có mã số thuế 4601171399. Trụ sở đăng ký tại Xóm Đầm, Xã Phú Bình, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phú Bình - Đội Thuế liên huyện Phổ Yên - Phú Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/06/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 42 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Sơn - đã hoạt động được 26 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mai Đức Dũng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Mai Đức Dũng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601171399 |
| Địa chỉ | Xóm Đầm, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Xóm Đầm, Xã Phú Bình, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Mai |
| Ngày hoạt động | 03/06/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Phú Bình - Đội Thuế liên huyện Phổ Yên - Phú Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (cho thuê máy xúc, máy xây dựng); |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước); |