4601632071 - Công Ty TNHH Giáo Dục Star English
Công Ty TNHH Giáo Dục Star English là doanh nghiệp có mã số thuế 4601632071. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Trại, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên - Phú Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Daylanha - đã hoạt động được 5 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giáo Dục Star English trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Giáo Dục Star English | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601632071 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố Trại, Phường Nam Tiến, Thành Phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Tổ Dân Phố Trại, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thị Tâm |
| Điện thoại | 0969 979 988 |
| Ngày hoạt động | 09/03/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên - Phú Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Bồi dưỡng kiến thức các cấp 1, 2, 3, luyện thi đại học - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết : Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh : Cho thuê xe chở khách có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch. |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc thăm quan |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết : - Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không, vận tải bộ, vận tải đường thủy nội địa; - Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động tư vấn, giới thiệu việc làm. |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Bồi dưỡng kiến thức các cấp 1, 2, 3, luyện thi đại học - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: + Tư vấn du học, + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Dịch vụ kiểm tra giáo dục, + Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh, sinh viên. |