4601649290 - Công Ty TNHH Chăn Nuôi Tân Dương
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Tân Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 4601649290. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tân Hợp, Xã Phượng Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đồng Văn Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Sen Hồ - đã hoạt động được 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chăn Nuôi Tân Dương, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Chăn Nuôi Tân Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601649290 |
| Địa chỉ |
Thôn Tân Hợp, Xã Phượng Tiến, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đồng Văn Dũng |
| Điện thoại | 0983 836 408 |
| Ngày hoạt động | 14/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác. |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác; Ươm giống cây lâm nghiệp. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |