4601669000 - Công Ty TNHH Khoáng Sản Và Xây Dựng Minh Phát
Công Ty TNHH Khoáng Sản Và Xây Dựng Minh Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 4601669000. Trụ sở đăng ký tại Tổ 1, Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ma Quỳnh Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Thái Nguyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng 389 - đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Khoáng Sản Và Xây Dựng Minh Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khoáng Sản Và Xây Dựng Minh Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601669000 |
| Địa chỉ |
Tổ 1, Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ma Quỳnh Anh |
| Điện thoại | 0826 856 888 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Thái Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Khai thác đất san lấp |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: - Khoan thăm dò khoáng sản |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng chợ, đền, chùa, nghĩa trang. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). - Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng công nghiệp, xây dựng nhà xưởng. - Xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp công nghiệp cao. - Xây dựng công trình hạ tầng nông nghiệp để chăn nuôi, trồng trọt thực phẩm hữu cơ. |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động khoan, nổ mìn, dò mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động khoan, nổ mìn, dò mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. Lắp đặt hệ thống công trình nông nghiệp công nghệ cao. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng, - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: + Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, + Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, + Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa, + Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến... + Giấy dán tường, - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, - Lắp gương, kính, - Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng, - Các công việc hoàn thiện nhà khác, - Lắp đặt nội thất các cửa hàng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo những con đường; - Lắp đặt nội thất đường phố; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Cho thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, xây dựng, khai khoáng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim; - Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; - Bán lẻ dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác; - Bán lẻ kính phẳng; - Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; - Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; - Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; - Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; - Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; - Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu; - Bán lẻ thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...; - Bán lẻ phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt. - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng như: + Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; + Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su. - Bán lẻ các mái lợp bằng tôn, khung tôn. - Bán lẻ cửa, khung, vách ngăn, mặt dựng, lan can, cầu thang bằng nhôm, inox, sắt; cửa cuốn, cửa thủy lực. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị trong lĩnh vực xây dựng |