4601671440 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Hải Thịnh
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Hải Thịnh (tên quốc tế: HAI THINH INFRASTRUCTURE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HAI THINH INFRASTRUCTURE INVESTMENT., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4601671440. Trụ sở đăng ký tại Số 26 Ngõ 64 Lương Thế Vinh, Tổ 68, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Khang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Thái Nguyên. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Vàng Bạc Đá Quý Minh Hoa - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Hải Thịnh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Hải Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI THINH INFRASTRUCTURE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HAI THINH INFRASTRUCTURE INVESTMENT., JSC |
| Mã số thuế | 4601671440 |
| Địa chỉ |
Số 26 Ngõ 64 Lương Thế Vinh, Tổ 68, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Khang |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Thái Nguyên |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4311 | Phá dỡ (không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng gas lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ thiết bị y tế) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác : Tư vấn giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn thẩm tra thiết kế công trình xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |