4601673381 - Công Ty TNHH Kim Thành Nguyên Knt
Công Ty TNHH Kim Thành Nguyên Knt là doanh nghiệp có mã số thuế 4601673381. Trụ sở đăng ký tại Số 20, Tổ 60, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Thị Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Thái Nguyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thái Minh Giang - đã hoạt động được 1 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kim Thành Nguyên Knt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kim Thành Nguyên Knt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601673381 |
| Địa chỉ |
Số 20, Tổ 60, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Thị Tâm |
| Điện thoại | 0367 228 627 |
| Ngày hoạt động | 17/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Thái Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác đất đồi là khoáng sản Nhóm IV để san lấp mặt bằng tại khu vực khác (theo quy định của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt Chi tiết: Khai thác quặng sắt là kim loại thuộc khoáng sản nhóm I theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024 và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm Chi tiết: Khai thác quặng kim loại quý hiếm là đá quý thuộc khoáng sản nhóm I theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024 và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: - Khai thác khoáng sản nhóm III và IV (theo quy định của Nghị định 193/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản); - Khai thác cát, sỏi (Theo quy định tại Nghị định số 53/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất đồi là khoáng sản Nhóm IV để san lấp mặt bằng tại khu vực khác (theo quy định của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: – Làm sạch mặt bằng xây dựng; – Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, dịch vụ nổ mìn tại địa phương có phạm vi hoạt động giới hạn trong địa bàn đất liền của 01 tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương (theo quy định tại Điều 43 Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 ngày 29/06/2024) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ những mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |