4700225207 - Công Ty Cổ Phần Htkt
Công Ty Cổ Phần Htkt là doanh nghiệp có mã số thuế 4700225207. Trụ sở đăng ký tại Tổ 8, Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Bắc Kạn - Đội Thuế liên huyện Bắc Kạn - Bạch Thông - Chợ Đồn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/01/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Htkt ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Htkt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4700225207 |
| Địa chỉ | Tổ 8, Phường Phùng Chí Kiên, Thành Phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam Tổ 8, Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Phú |
| Điện thoại | 0166 547 082 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2012 |
| Quản lý bởi | Tp. Bắc Kạn - Đội Thuế liên huyện Bắc Kạn - Bạch Thông - Chợ Đồn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Chi tiết: Tư vấn hoạt động khai thác khoáng sản; Lập dự án, thiết kế khai thác mỏ lộ thiên và mỏ hầm lò |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Tư vấn hoạt động khai thác khoáng sản; Lập dự án, thiết kế khai thác mỏ lộ thiên và mỏ hầm lò |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng thủy lợi Hoạt động đo đạc bản đồ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập đề án đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; Quan trắc và lập báo cáo quan trắc hiện trạng môi trường đất, không khí, chất thải rắn ở nông thôn, đô thị, làng nghề, khu công nghiệp; tư vấn lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải, hồ sơ xin cấp phép thăm dò; Tư vấn xây dựng, đầu tư, lập cơ chế phát triển sạch (CDM); Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |