4700278625 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Nhất Thành
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Nhất Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 4700278625. Trụ sở đăng ký tại Thôn Pác Nặm, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Nhất. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/03/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 62 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Tiến Đạt - đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Nhất Thành, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Nhất Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4700278625 |
| Địa chỉ | Thôn Pác Nặm, Xã Bằng Thành, Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam Thôn Pác Nặm, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Nhất |
| Điện thoại | 0963 209 163 |
| Ngày hoạt động | 13/03/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 86/2014/NĐ-CP) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi ((Điều 7 Nghị định 86/2014/NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 86/2014/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 86/2014/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 86/2014/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án, thiết kế quy hoạch đô thị và nông thôn; Lập dự án thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư; Lập dự án thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy điện, thủy lợi, cấp thoát nước, điện công trình dân dụng, công nghiệp công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn, trang trí nội thất, ngoại thất kiến trúc cảnh quan, các hệ thống kỹ thuật liên quan đến công trình; Thẩm tra, thẩm định dự án thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, tổng dự toán công trình các loại; Giám sát, khảo sát xây dựng thi công xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu và lựa chọn nhà thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |