4700294539 - Công Ty TNHH Lâm Nghiệp Sinh Thái Bảo Lợi
Công Ty TNHH Lâm Nghiệp Sinh Thái Bảo Lợi (tên quốc tế: BAO LOI ECOLOGICAL FORESTRY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BAO LOI EFOR CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4700294539. Trụ sở đăng ký tại Số 2, Tổ 5, Phường Đức Xuân, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Xuân Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Bắc Kạn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/01/2025 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Bắc Kạn - Xí Nghiệp Giống &Tư Vấn Lâm Nghiệp Nông Thịnh - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Lâm Nghiệp Sinh Thái Bảo Lợi trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Lâm Nghiệp Sinh Thái Bảo Lợi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO LOI ECOLOGICAL FORESTRY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BAO LOI EFOR CO., LTD |
| Mã số thuế | 4700294539 |
| Địa chỉ | Số 2, Tổ 5, P. Nguyễn Thị Minh Khai, Thành Phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam Số 2, Tổ 5, Phường Đức Xuân, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Xuân Cường |
| Điện thoại | 0961 805 938 |
| Ngày hoạt động | 15/01/2025 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Bắc Kạn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Chi tiết: cây thân gỗ; - họ tre; - khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác; khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: cây thân gỗ; - họ tre; - khác |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính Phủ); Kinh doanh vận tải du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính Phủ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính Phủ) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Chi tiết: Không bao gồm hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Chi tiết: Không bao gồm hoạt động kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điểm a Khoản 2 Điều 75 Luật đầu tư năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản (Dịch vụ tư vấn bất động sản); - Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 75 Luật kinh doanh bất động sản); - Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Điều 31 Khoản 1 Luật Du lịch năm 2017); Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Điều 31 Khoản 2 Luật Du lịch năm 2017) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: các đối tượng khác |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (trừ hoạt động của các sàn nhảy, vũ trường) |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |