4700297071 - Công Ty TNHH Vận Tải Thụ Hưởng
Công Ty TNHH Vận Tải Thụ Hưởng là doanh nghiệp có mã số thuế 4700297071. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 5, Xã Chợ Đồn, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Khương Đức Hưởng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Chợ Đồn - Đội Thuế liên huyện Bắc Kạn - Bạch Thông - Chợ Đồn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Và Bất Động Sản Anh Thắng - đã hoạt động được 23 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Vận Tải Thụ Hưởng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vận Tải Thụ Hưởng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4700297071 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố 5, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam Tổ Dân Phố 5, Xã Chợ Đồn, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Khương Đức Hưởng |
| Điện thoại | 0972 702 001 |
| Ngày hoạt động | 19/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Chợ Đồn - Đội Thuế liên huyện Bắc Kạn - Bạch Thông - Chợ Đồn |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ: Hoạt động gây nổ bằng bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ: Hoạt động gây nổ bằng bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt Chi tiết: Kinh doanh vận tải đường sắt (Điều 21 Nghị định 65/2018/NĐ-CP) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Kinh doanh vận tải biển quốc tế (Khoản 2 Điều 3 Nghị định 147/2018/NĐ-CP) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải biển nội địa (Khoản 3 Điều 3 Nghị định 147/2018/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển Dịch vụ logistics (Điều 4 Nghị định 163/2017/NĐ-CP) Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu ( Trừ vận tải hàng không) |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bưu chính (Điều 21 Luật Bưu chính 2010 và Khoản 2 Điều 2 Nghị định 25/2022/NĐ-CP) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Xuất nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại năm 2005) |