4800883175 - Công Ty TNHH Long An Cao Bằng
Công Ty TNHH Long An Cao Bằng là doanh nghiệp có mã số thuế 4800883175. Trụ sở đăng ký tại 03/82, Tổ Dân Phố 7, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vi Văn Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bảo Lâm - Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Thái Trường - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Long An Cao Bằng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Long An Cao Bằng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4800883175 |
| Địa chỉ |
03/82, Tổ Dân Phố 7, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vi Văn Tuấn |
| Ngày hoạt động | 08/10/2014 |
| Quản lý bởi | Bảo Lâm - Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: - Quản lý duy tu sửa chữa cầu đường bộ (sửa chữa thường xuyên). - Sửa chữa vừa, sửa chữa lớn, đảm bảo giao thông. - Xây dựng cơ bản các công trình giao thông. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: - Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí; khung nhôm cửa kính, sen hoa cửa sắt |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Quản lý duy tu sửa chữa cầu đường bộ (sửa chữa thường xuyên). - Sửa chữa vừa, sửa chữa lớn, đảm bảo giao thông. - Xây dựng cơ bản các công trình giao thông. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: Công trình thể thao ngoài trời - Chia tách đất với cải tạo đất ( Đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn giám sát thi công các công trình: Xây dựng dân dụng công nghiêp, giao thông, cấp thoát nước và xử lý nước thải, công trình thuỷ lợi, đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Tư vấn thiết kế các công trình: Xây dựng dân dụng công nghiêp, giao thông, cấp thoát nước và xử lý nước thải, công trình thuỷ lợi, đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Tư vấn lập quy hoạch. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, chế biến và buôn bán khoáng sản (trừ khoáng sản nhà nước cấm). |