4900603978 - Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Tái Tạo Mẫu Sơn
Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Tái Tạo Mẫu Sơn (tên quốc tế: MAU SON RENEWABLE ENERGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MAU SON RENEWABLE ENERGY.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4900603978. Trụ sở đăng ký tại Khu Nhà Điều Hành Nhà Máy Thủy Điện Khánh Khê, Xã Khánh Khê, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lạng Sơn - VP Chi cục Thuế khu vực VI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/08/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Thủy Điện Bản Quyền - đã hoạt động được 32 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Tái Tạo Mẫu Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Tái Tạo Mẫu Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAU SON RENEWABLE ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MAU SON RENEWABLE ENERGY.,JSC |
| Mã số thuế | 4900603978 |
| Địa chỉ | Khu Nhà Điều Hành Nhà Máy Thủy Điện Khánh Khê, Xã Bình Trung, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Khu Nhà Điều Hành Nhà Máy Thủy Điện Khánh Khê, Xã Khánh Khê, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Ngọc Bình
Ngoài ra Nguyễn Ngọc Bình còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0904 233 686 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2010 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lạng Sơn - VP Chi cục Thuế khu vực VI |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện (Trừ truyền tải điện) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi. thủy điện, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |