4900864377 - Công Ty TNHH Chăn Nuôi Bắc Hà
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Bắc Hà (tên quốc tế: BAC HA BREEDING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BAC HA BREEDING CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4900864377. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bình An, Xã Thái Bình, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trí Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi lợn cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đình Lập - Đội Thuế liên huyện Khu vực II. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/06/2020 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi lợn tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Shg - đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Chăn Nuôi Bắc Hà ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Chăn Nuôi Bắc Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAC HA BREEDING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BAC HA BREEDING CO.,LTD |
| Mã số thuế | 4900864377 |
| Địa chỉ | Thôn Bình An, Xã Lâm Ca, Huyện Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Thôn Bình An, Xã Thái Bình, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Trí Thành
Ngoài ra Nguyễn Trí Thành còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 421 662 |
| Ngày hoạt động | 03/06/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Đình Lập - Đội Thuế liên huyện Khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác (trừ chăn nuôi côn trùng) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác Bán buôn hoa và cây Bán buôn động vật sống Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên Doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |