4900916593 - Công Ty Cổ Phần Điện Gió Trường Sơn
Công Ty Cổ Phần Điện Gió Trường Sơn (tên quốc tế: TRUONG SON WIND POWER JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRUONG SON WIND POWER., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4900916593. Trụ sở đăng ký tại 16 Lý Thái Tổ, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Quang Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Lạng Sơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Thủy Điện Bản Quyền - đã hoạt động được 32 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Điện Gió Trường Sơn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Điện Gió Trường Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG SON WIND POWER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUONG SON WIND POWER., JSC |
| Mã số thuế | 4900916593 |
| Địa chỉ | 16 Lý Thái Tổ, Phường Đông Kinh, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 16 Lý Thái Tổ, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Quang Trường |
| Điện thoại | 0336 350 018 |
| Ngày hoạt động | 21/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Lạng Sơn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
- Chi tiết: Sản xuất Điện mặt trời, gió (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện - Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy móc, thiết bị điện; máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động của các nhà máy điện (không bao gồm sửa chữa máy vi tính, thiết bị ngoại vi, thiết bị liên lạc, thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng, đồ dùng cá nhân và gia đình khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Chi tiết: Lắp đặt pin mặt trời và hệ thống thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, Lắp đặt hệ thống điện mặt trời, điện gió |
| 3511 | Sản xuất điện - Chi tiết: Sản xuất Điện mặt trời, gió (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện - Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng; Hoạt động của các trung gian hoặc đại lý điện mà sắp xếp việc mua bán điện thông qua hệ thống phân phối thực hiện bởi người khác; (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác - Chi tiết: thi công các công trình nạo vét kênh mương, thi công các công trình điện gió |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Thi công xây dựng phòng điều hành cho nhà máy điện; xây lắp các công trình lưới điện và trạm biến áp đến 500KV, các công trình nguồn điện, công trình giao thông, thuỷ lợi, viễn thông, văn hoá, thể thao, sân bay, bến cảng; Xây dựng hệ thống cáp ngầm cáp điện áp đến 220KV( trừ xây dựng và vận hành thuỷ điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Dịch vụ lắp đặt và lắp dựng các loại công trình. Dịch vụ lắp ráp và lắp dựng hàng rào, cổng, lan can cho nhà máy điện. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Thi công xây lắp, xử lý nền móng các công trình xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý - (trừ tư vấn tài chính kế toán và pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn giám sát thi công xây dựng - Kiểm định xây dựng - Hoạt động đo đạc và bản đồ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật - Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm định, hiệu chỉnh máy móc, thiết bị điện, nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp đến 110KV, dây chuyền công nghiệp; Thí nghiệm vật liệu cách điện, các loại mẫu dầu cách điện và dầu công nghiệp |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn tiết kiệm năng lượng, Tư vấn về hệ thống điện mặt trời trên mái nhà. Cung cấp dịch vụ tư vấn về công nghệ như tư vấn về kỹ thuật điện, tư vấn quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các nhà máy điện, máy móc, thiết bị điện. |