5200466372 - Công Ty Cổ Phần An Tiến Industries
Công Ty Cổ Phần An Tiến Industries (tên quốc tế: AN TIEN INDUSTRIES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ANTIEN INDUSTRIES.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5200466372. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Văn Thụ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/10/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Thành Công - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần An Tiến Industries, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần An Tiến Industries | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN TIEN INDUSTRIES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ANTIEN INDUSTRIES.,JSC |
| Mã số thuế | 5200466372 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Văn Thụ |
| Ngày hoạt động | 01/10/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến đá và các sản phẩm từ đá |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa (PP,PE) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến đá và các sản phẩm từ đá |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa, ngoại trừ các hàng hóa mà doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định tại các Phụ lục kèm theo Thông tư 34/2013/TT – BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thương. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế, chuyển giao công nghệ, ngoại trừ các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng mà doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định tại các Phụ lục kèm theo Thông tư 34/2013/TT – BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thương. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất ngành nhựa, ngoại trừ các loại hóa chất mà doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối theo quy định tại các Phụ lục kèm theo Thông tư 34/2013/TT – BCT ngày 24/12/2013 của Bộ Công thương. - Bán buôn vật tư, nguyên liệu, sản phẩm nhựa, bao bì các loại. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |