5200945022 - Công Ty Cổ Phần Trung Chính Industrial
Công Ty Cổ Phần Trung Chính Industrial (tên quốc tế: TRUNG CHINH INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRUNG CHINH INDUSTRIAL., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5200945022. Trụ sở đăng ký tại Tầng 5, Tòa Nhà Văn Phòng Khu Đô Thị Sunrise, Đường Quang Trung, Tổ 9, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Lương Chiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Yên Bái. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 71 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Sơn Tùng - đã hoạt động được 32 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Trung Chính Industrial qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Trung Chính Industrial | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG CHINH INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUNG CHINH INDUSTRIAL., JSC |
| Mã số thuế | 5200945022 |
| Địa chỉ | Tầng 5, Tòa Nhà Văn Phòng Khu Đô Thị Sunrise, Đường Quang Trung, Tổ 9, Phường Minh Tân, Thành Phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam Tầng 5, Tòa Nhà Văn Phòng Khu Đô Thị Sunrise, Đường Quang Trung, Tổ 9, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Lương Chiến
Ngoài ra Trần Lương Chiến còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0901 546 996 |
| Ngày hoạt động | 05/11/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Yên Bái |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng hạ tầng khu, cụm công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khu độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các biện pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các hoá chất hoá học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bơ biển; - Huỷ bỏ amiăng, sơn chì; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng hạ tầng khu, cụm công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế công trình phòng cháy chữa cháy; - Thiết kế hệ thống cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; - Thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn xây dựng; - Thẩm tra dự toán; - Quản lý dự án; - Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ) - Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước; - Tư vấn đấu thầu; - Khảo sát xây dựng; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Đo đạc và bản đồ; - Thiết kế quy hoạch xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn môi trường; - Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường, chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; - Dịch vụ quan trắc môi trường; |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |